熱絡
nhiệt lạc
Hán Việt: nhiệt lạc · Pinyin: rè luò
Tổng quan
thân mật | thân thiện | ấm áp | sôi nổi | tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui thân mật | thân thiện | ấm áp | sôi nổi | tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感情融洽,往來頻繁。《負曝閑談》第一五回:「兩人甚是相處得來,便分外熱絡,每天鬧在一處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"热落"。
Eng
- CC-CEDICT intimate|friendly|warm|active|lively (interaction, participation etc)
- Cihui intimate; friendly; warm; active; lively (interaction, participation etc)