lào lạc

Hán Việt: lạc · Pinyin: lào

Tổng quan

lưới nhỏ vật giống cái lưới giữ cố định bằng lưới quấn xoắn (Đông y) kinh lạc trong cơ thể

絡子 · 絡紗 · 絡續 · 絡多未知 · 掛絡 · 活絡 · 籠絡 · 脈絡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlào
Hán Việtlạc
Quảng Đônglok3
Mân Namle
Nhật BảnRAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄕˉ
Hán ngữ Trung cổlak
Phản thiết盧各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quấn quanh, xe, quay. Như {lạc ty} [絡絲] quay tơ, nghĩa là quấn tơ vào cái vòng quay tơ, vì thế nên cái gì có ý ràng buộc đều gọi là {lạc}. Như {lung lạc} [籠絡], {liên lạc} [連絡], {lạc dịch} [絡繹] đều nói về ý nghĩa ràng buộc cả. Đan lưới, mạng. Lấy dây mùi (màu) đan ra giường mối để…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lạc mạch lạc; lung lạc [Eng: clearness; to corrupt]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lạc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「絡子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絡shī〈古〉指一种粗稠子。

Eng

  • CC-CEDICT small net
  • CC-CEDICT net-like object|to hold sth in place with a net|to wind|to twist|(TCM) channels in the human body

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】盧各切【集韻】【正韻】歷各切,𠀤音洛。【說文】絮也。一曰麻未漚也。【急就篇註】絡卽今之生䌤也。一曰今之綿紬是也。 又【史記·扁鵲傳】中經維絡。【註】十二經脈,十二絡脈。 又【前漢·揚雄傳】緜絡天地。【註】謂包絡之也。 又【楚辭·招䰟】鄭綿絡些。【註】絡,縛也。 又【班固·西都賦】籠山絡野。【註】絡,繞也。 又【班固·東都賦】衍地絡。【註】絡,網也。 又【揚子·方言】繘或謂之絡。 又【揚子·方言】絡謂之格。【註】所以轉篗車也。【廣韻】又姓。 又【集韻】克各切,音恪。義同。 又【韻補】叶魯故切。【楚辭·招䰟】秦篝齊纓,鄭綿絡些。

Thuyết Văn

絮也。 一曰麻未漚也。 从糸。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人聯絡之言。葢本於此。包絡字、漢人多叚落爲之。其實絡之引申也。楊雄傳曰。緜絡天地。以絮喻也。 陳風曰。東門之池。可以漚麻。傳曰。漚、柔也。箋云。於池中柔麻。使可緝績作衣服。按未漚者曰絡。猶生絲之未湅也。 盧各切。五部。

【絡】 (lạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lô các thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhứ (Cho kén vào nước sôi) vậy。 Một thuyết khác ma ({Đại ma} [大麻] cây ga) vị (Chi {Vị) ẩu…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦃅 · 𦃆 · 络 · 络 · 络