熱藥
nhiệt dược
Hán Việt: nhiệt dược · Pinyin: rè yào
Tổng quan
thuốc có tính nhiệt: thảo dược có tính nhiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc có tính nhiệt: thảo dược có tính nhiệt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医指具有热性或温性的药。如附子﹑肉桂﹑干姜等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医指具有热性或温性的药。如附子﹑肉桂﹑干姜等。
Eng
- Cihui 熱藥 èyào n. <Ch. med.> tonic/stimulant medicines