熱量

rè liàng nhiệt lượng

Hán Việt: nhiệt lượng · Pinyin: rè liàng

Tổng quan

nhiệt lượng | lượng nhiệt | giá trị calo

Cấu tạo: (nhiệt) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt lượng | lượng nhiệt | giá trị calo
  • Cihui nhiệt lượng nhiệt lượng ☆Độ nóng đã đo dược.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 食物經消化吸收後,在體內部分轉變為能量,然後以熱的形式,或以能的形式被利用,稱為「熱量」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传热过程中能量的改变量。如在热传导过程中,高温物体的内能向低温物体转移,通常便称高温物体减少的内能为高温物体放出的热量,低温物体增加的内能为低温物体吸收的热量。单位为焦耳。

Eng

  • CC-CEDICT heat|quantity of heat|calorific value
  • Cihui heat; quantity of heat; calorific value

ja

  • JMdict quantity of heat (e.g. in calories, BTU, etc.)|heat value|calorific value|(degree of) enthusiasm|zeal