熱障

rè zhàng nhiệt chướng

Hán Việt: nhiệt chướng · Pinyin: rè zhàng

Tổng quan

nhiệt chướng: sự cản trở nhiệt

Cấu tạo: (nhiệt) + (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt chướng: sự cản trở nhiệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞行器作超声速或高超声速飞行时,因高速气流引起表面加热而产生的影响飞行器的不良现象。如结构强度和刚度降低、结构应力和应变增大、金属蒙皮熔化或烧毁、乘员和飞行器内设备不能正常工作等。可采用耐热材料、加装隔热设备、安装冷却系统等防热措施。

Eng

  • Cihui 熱障 rèzhàng n. heat barrier