烹滅

pēng miè phanh diệt

Hán Việt: phanh diệt · Pinyin: pēng miè

Tổng quan

Cấu tạo: (phanh) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết đi, trừ đi. phanh diệt phanh diệt ☆Giết đi, trừ đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誅殺剪除。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「烹滅彊暴,振救黔首,周定四極。」宋.蘇軾〈荀卿論〉:「焚燒夫子之六經,烹滅三代之諸侯,破壞周公之井田,此亦必有所恃者矣。」