烹煮
phanh chử
Hán Việt: phanh chử · Pinyin: pēng zhǔ
Tổng quan
nấu | luộc
Nghĩa
Việt
- Cihui nấu | luộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 烹製燒煮。《初刻拍案驚奇》卷二七:「適才叫他治庖,這鱉是他烹煮的。」《聊齋志異.卷五.荷花三娘子》:「歸以淨罈一事,置榻前,即以一符貼罈口。待狐竄入,急覆以盆。再以一符黏盆上,投釜湯烈火烹煮,少頃斃矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烧煮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.烧煮。
Eng
- CC-CEDICT to cook|to boil
- Cihui to cook; to boil