烹茶
phanh trà
Hán Việt: phanh trà · Pinyin: pēng chá
Tổng quan
pha trà
Nghĩa
Việt
- Cihui pha trà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沏茶、泡茶。唐.李中〈獻中書韓舍人〉詩:「烹茶留野客,展畫看滄洲。」《紅樓夢》第七六回:「妙玉喚他起來,現去烹茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煮茶或沏茶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.煮茶或沏茶。
Eng
- CC-CEDICT to brew tea
- Cihui to brew tea