烹鮮

pēng xiān phanh tiên

Hán Việt: phanh tiên · Pinyin: pēng xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (phanh) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《老子》"治大国若烹小鲜。"后以"烹鲜"比喻治国便民之道,亦比喻政治才能; 烹鱼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《老子》"治大国若烹小鲜。"后以"烹鲜"比喻治国便民之道,亦比喻政治才能。 2.烹鱼。