烽子

phong tử

Hán Việt: phong tử

Tổng quan

gười lính canh giữ nơi đốt lửa ở biên giới. phong tử phong tử ☆Người lính canh giữ nơi đốt lửa ở biên giới.

Cấu tạo: (phong) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười lính canh giữ nơi đốt lửa ở biên giới. phong tử phong tử ☆Người lính canh giữ nơi đốt lửa ở biên giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戍守烽火臺的兵士。唐.戎昱〈塞上曲〉:「山頭烽子聲聲叫,知是將軍夜獵還。」

Eng

  • Cihui 烽子 fēngzi n. <trad.> lookout man charged with lighting alarm fires