烽子
phong tử
Hán Việt: phong tử
Tổng quan
Người lính canh giữ nơi đốt lửa ở biên giới
戍守烽火臺的兵士。唐.戎昱〈塞上曲〉:「山頭烽子聲聲叫,知是將軍夜獵還。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Lính canh đài
- Tần suất từ Người lính canh giữ nơi đốt lửa ở biên giới.; gười lính canh giữ nơi đốt lửa ở biên giới
- Biên soạn 烽子 fēngzi n. <trad.> lookout man charged with lighting alarm fires
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戍守烽火臺的兵士。唐.戎昱〈塞上曲〉:「山頭烽子聲聲叫,知是將軍夜獵還。」
Eng
- Cihui 烽子 fēngzi n. <trad.> lookout man charged with lighting alarm fires
- Tần suất từ 烽子 fēngzi n. <trad.> lookout man charged with lighting alarm fires