fēng phong

Hán Việt: phong · Pinyin: fēng

Tổng quan

lửa hiệu

烽子 · 烽火 · 烽烟 · 烽煙 · 烽燧 · 烽鼔 · 烽火台 · 烽火四起

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphong
Quảng Đôngfung1
Mân Namhong1
Nhật BảnNOROSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổphyung
Phản thiết戸東切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốt lửa làm hiệu. Đời xưa đóng đồn, hễ thấy giặc đến thì đốt lửa làm hiệu gọi là {phong}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Phong hỏa liên tam nguyệt} [烽火連三月] (Xuân vọng [春望]) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代邊防警報、求援用的煙火信號。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「夫邊郡之士,聞烽舉燧燔,皆攝弓而馳,荷兵而走。」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一八:「警急烽常報,傳聲檄屢飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烽〈名〉 (形声。从火,夆声。本义烽火,古时边防报警的烟火) 同本义 公子与魏王博,而北境传举烽,言赵寇至,且入界。”--《史记·魏公子列传》 又如烽警(报警的烽火) 指战火 指烽火台 泛指举火 后 烽 fēng ⒈烽火,〈古〉边防报警的烟火。敌人来犯时,守卫的人就点火烧烟相告~ 火台。〈喻〉战火~ 火连天。 ⒉ 【烽燧】〈古〉遇敌人来犯,边防人员点火报警,夜里点的火叫烽,白天烧的烟叫燧。

Eng

  • CC-CEDICT beacon fire

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤敷容切,音丰。【廣韻】本作㷭。【史記·司馬相如傳】烽舉燧燔。【註】索隱曰:纂要云:烽見敵則舉,燧有難則焚。烽主晝,燧主夜。【漢書】作㷭。【孟康曰】㷭如覆米䉛,縣著桔槹,如有𡨥則舉之,燧積薪,有𡨥則燔然之也。 又【前漢·五行志】後章坐走馬上林,下烽馳逐,免官。【註】晉灼曰:冠首曰烽,競走曰逐。 又【玉篇】戸東切,音洪。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 炐 · 熢 · 㶻 · 㷭 · 𤑊 · 炐 · 熢