烽煙

fēng yānphong yên

Hán Việt: phong yên · Pinyin: fēng yān

Tổng quan

khói lửa; chiến tranh. 烽煙四起 chiến tranh nổi lên khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

烽火~四起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

烽火燧煙,代稱戰爭。宋.歐陽修〈寄渭州王仲儀龍圖〉詩:「威行四境烽煙斷,響入千山號令傳。」清.王鵬運〈八聲甘州.是男兒萬里慣長征〉詞:「只榆關東去,沙蟲猿鶴,莽莽烽煙。」

Cấu tạo: 烽 (phong) + 煙 (yên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chiến tranh
  • Biên soạn 烽煙 fēngyān n. beacon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烽火燧煙,代稱戰爭。宋.歐陽修〈寄渭州王仲儀龍圖〉詩:「威行四境烽煙斷,響入千山號令傳。」清.王鵬運〈八聲甘州.是男兒萬里慣長征〉詞:「只榆關東去,沙蟲猿鶴,莽莽烽煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烽火~四起。

Eng

  • JMdict smoke signals
  • Cihui fire beacon (used as alarm signal over long distance)
  • Tần suất từ 烽煙 fēngyān n. beacon

ja

  • JMdict 烽煙(ほうえん)

other

  • Nguồn khác Lửa khói. Chỉ tình trạng chiến tranh

Từ liên quan

Gần nghĩa

烽煙四起 · 烽煙遍地 · 烟丝 · 烟云 · 烟具 · 烟农 · 煙捲 · 煙廠