烽鼓

fēng gǔ phong cổ

Hán Việt: phong cổ · Pinyin: fēng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烽火和鼓聲,都是戰時所用的工具。或比喻戰亂。《文選.沈約.齊安陸昭王碑文》:「烽鼓相望,歲時不息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烽火和鼓鼙,皆军中用以报警者; 借指战事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.烽火和鼓鼙,皆军中用以报警者。 2.借指战事。

Eng

  • Cihui 烽鼓 fēnggǔ n. <trad.> 1. signal fires and drums 2. war