焊料

hàn liàoHẠN LIÊU

Hán Việt: HẠN LIÊU · Pinyin: hàn liào

Tổng quan

thiếc hàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

焊接时用来填充工件接合处的材料。分软焊料和硬焊料两种。软焊料熔点较低,质软,如铅锡合金(焊锡); 硬焊料熔点较高,质硬,如铜锌合金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

焊接時用來接合金屬的材料。有軟焊料和硬焊料兩種。前者熔點較低,質軟,如焊鑞、焊錫; 後者熔點較高,質硬,如銅和鋅的合金。

Cấu tạo: 焊 + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật liệu hàn
  • VietPhrases chất hàn
  • Tần suất từ thiếc hàn; chất hàn
  • Biên soạn solder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焊接時用來接合金屬的材料。有軟焊料和硬焊料兩種。前者熔點較低,質軟,如焊鑞、焊錫; 後者熔點較高,質硬,如銅和鋅的合金。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焊接时用来填充工件接合处的材料。分软焊料和硬焊料两种。软焊料熔点较低,质软,如铅锡合金(焊锡); 硬焊料熔点较高,质硬,如铜锌合金。

Eng

  • Cihui 焊料 ànliào n. solder
  • Tần suất từ n. solder

Đức

  • Handedict Lot, Lötmittel

Từ liên quan

Gần nghĩa

料中 · 料仓 · 料件 · 料到 · 料及 · 料号 · 料器 · 料堆