hàn

Pinyin: hàn

Tổng quan

hàn hàn thiếc biến thể của 焊[han4]

焊丝 · 焊剂 · 焊合 · 焊嘴 · 焊工 · 焊接 · 焊料 · 焊机

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Quảng Đônghon6
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhanx
Phản thiết呼旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 乾枯、乾涸。同「熯」、「暵」。《集韻.上聲.旱韻》:「暵,乾也。或作熯、焊。」 [動] 通「銲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焊 焊接 焊点 焊缝 焊工 焊喉 焊(鋓、鈌)hàn加热使熔化,连结金属或玻璃等的一种方法~接。电~。

Eng

  • CC-CEDICT to weld|to solder
  • CC-CEDICT variant of 焊[han4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呼旱切【集韻】許旱切,𠀤罕上聲。【廣韻】火乾也。同熯。【集韻】本作暵。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 熯 · 熯 · 釬