焌油

qū yóuTUẤN DẦU

Hán Việt: TUẤN DẦU · Pinyin: qū yóu

Tổng quan

dội mỡ; xốt (đun nóng dầu mỡ đổ lên rau)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种烹调方法。把热油浇在菜肴上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種烹調方法。把油加熱後澆在菜餚上。

Cấu tạo: 焌 + 油 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín)
  • Biên soạn heat oil and pour it on cooked food

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種烹調方法。把油加熱後澆在菜餚上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种烹调方法。把热油浇在菜肴上。

Eng

  • Cihui to pour heated oil and seasonings over food (e.g. a cooked fish)

Từ liên quan

Gần nghĩa

油𢚸 · 油井 · 油亮 · 油价 · 油光 · 油制 · 油印 · 油商