jùn

Pinyin: jùn

Tổng quan

đốt lửa châm lửa dập tắt vật đang cháy làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá) xào chế hỗn hợp dầu nóng và gia vị lên món ăn

焌油 · 焌黑 · 焌乱 · 焌云 · 焌享 · 焌人 · 焌会 · 焌壶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Quảng Đôngzeon3
Nhật BảnYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchyt
Phản thiết子峻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用火燒物。《說文解字.火部》:「焌,然火也。」清.段玉裁.注:「以火燒物曰然。」《周禮.春官.菙氏》:「凡卜,以明火爇燋,遂吹其焌契,以授卜師,遂役之。」漢.鄭玄.注:「焌,謂以契柱燋火而吹之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焌zhēng ⒈用火烘烤,用热气蒸。 ⒉同"蒸"。众,多。

Eng

  • CC-CEDICT to set fire to|to ignite
  • CC-CEDICT to extinguish a burning object|to singe sth with a smoldering object (e.g. burn a hole in one's trousers with a cigarette)|to stir-fry|to pour a mixture of hot oil and flavorings over food

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】子峻切【集韻】祖峻切,𠀤音俊。【說文】然火也。【周禮·春官·菙氏】凡卜,以明火𤑔燋,遂飮其焌契,以授卜師。【註】杜子春云:焌,讀如英俊之俊。書亦或爲俊。 又【廣韻】子寸切【集韻】【韻會】【正韻】祖寸切,𠀤音捘。義同。【集韻】或作焞燇。 又【集韻】徂悶切,音鐏。【周禮·春官·菙氏註】康成謂:讀如戈鐏之鐏。【疏】讀爲俊者,意取荆樵之中,英俊者爲楚燉,用之灼龜也,讀爲鐏者,意取銳頭以灼龜也。【集韻】或作燉。 又【集韻】祖管切,音纂。義同。本作焞。◎按周禮春官釋文,焌音俊。又存悶反。又祖悶反。又祖管反。四音皆可讀。 又【廣韻】倉聿切【集韻】【韻會】促律切,𠀤音黢。【廣韻】火燒。 又【廣韻】亦火滅也。 考證:〔【周禮·春官·菙氏註】康成謂讀如弋鐏之鐏。〕 謹照原文弋鐏改戈鐏。

Thuyết Văn

然火也。 从火。夋聲。 周禮曰。遂䶴其焌。 焌火在歬。㠯𤑴焯龜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以火燒物曰然。 子寸切。又倉矞切。十三部。 周禮垂氏曰。凡卜、以明火𤑔燋。遂龡其焌契。以授卜師。注云。焌讀如戈鐏之鐏。謂之契柱燋火而吹之也。士喪禮。楚置於燋。在龜東。楚卽契。所用灼龜也。燋謂炬。其存火。〔三字當依士喪禮注作所以然火者也〕 此許引周禮而釋其焌之義。似有舛誤。依鄭注則契卽楚。楚柱於炬然之。用以灼龜。焌者、謂吹而然之也。

【焌】 (tuấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Tử thốn thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 寸 (thốn) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tốn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiên (Đốt cháy. Như {nhược) hỏa (Lửa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪸘