焕然

huàn ránhoán nhiên

Hán Việt: hoán nhiên · Pinyin: huàn rán

Tổng quan

rực rỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容有光彩~一新。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.光明的樣子。漢.司馬相如〈大人賦〉:「煥然霧除,霍然雲消。」 2.光彩的樣子。晉.江統〈諫愍懷太子書〉:「殿下之美,煥然光明。」唐.白行簡《李娃傳》:「幃幙簾榻,煥然奪目。」

Cấu tạo: 煥 (hoán) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rực rỡ
  • VietPhrases rực rỡ
  • Tần suất từ rực rỡ
  • Biên soạn 煥然 huànrán v.p. shining

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容有光彩~一新。

Eng

  • Cihui 煥然 huànrán v.p. shining
  • Tần suất từ 煥然 huànrán v.p. shining

Từ liên quan

Gần nghĩa

焕然一新 · 焕发 · 焕新 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料