焙乾
bồi kiền
Hán Việt: bồi kiền · Pinyin: bèi gān
Tổng quan
sấy trên lửa | nướng
Nghĩa
Việt
- Cihui sấy trên lửa | nướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以傳熱較慢的載體慢速加熱的烘乾方式,可分天然晒乾和文火烤乾。如:「在醫學裡,利用容器以小火使藥材去除潮氣而不失去藥效的一種烘乾方法,就稱為焙乾。」
Eng
- CC-CEDICT to dry over a fire|to roast
- Cihui to dry over a fire; to roast