焙
bồi
Hán Việt: bồi · Pinyin: bèi
Tổng quan
sấy trên lửa nướng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bồi |
| Quảng Đông | bui6 |
| Mân Nam | puē |
| Nhật Bản | ABURU |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | buaih |
| Baxter-Sagart | [b]ˤə-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤə-s |
| Phản thiết | 蒲昧切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bồi, sấy, hơ lửa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bồi [Eng: dry over slow fire; bake; roast]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用微火加熱使東西乾燥。如:「烘焙」、「焙茶」。唐.皮日休〈寄懷南陽潤卿〉詩:「醉來渾忘移花處,病起空聞焙藥香。」清.陳章〈採茶歌〉:「焙成粒粒比蓮心,誰知儂比蓮心苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焙 微火烘烤 夜火焙茶香。--白居易《题施山人野居》 又如焙炙(烘烤);焙火(焙烘的火力);焙茶(烘制茶叶);焙烘(烘烤) 焙干 焙烧 焙 bèi用微火烘烤(药材、食品、烟叶、茶叶等)~干研细。
Eng
- CC-CEDICT to dry over a fire|to bake
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】蒲昧切【正韻】步昧切,𠀤音佩。煏也。【集韻】本作𤊷。 又【六書故】烘也。本作𤉮。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 焷 · 𤉮 · 𤊷 · 焷