焚修
phần tu
Hán Việt: phần tu · Pinyin: fén xiū
Tổng quan
ốt nhang mà sửa mình. Chỉ sự tu hành. phần tu phần tu ☆Đốt nhang mà sửa mình. Chỉ sự tu hành.
Nghĩa
Việt
- Cihui ốt nhang mà sửa mình. Chỉ sự tu hành. phần tu phần tu ☆Đốt nhang mà sửa mình. Chỉ sự tu hành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 焚香修道。唐.司空圖〈攜仙籙〉詩九首之五:「若道陰功能濟活,且將方寸自焚修。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焚香修行。泛指净俢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.焚香修行。泛指净俢。
Eng
- Cihui 焚修 énxiū v. burn incense and discipline oneself according to the strict rules of Buddhism/Daoism