焚劫

fén jié phần kiếp

Hán Việt: phần kiếp · Pinyin: fén jié

Tổng quan

Cấu tạo: (phần) + (kiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放火搶劫。《宋史.卷三○六.孫何傳》:「遂使腥羶得計,蛇豕肆行,焚劫我郡縣,係累我黎庶。」《精忠岳傳》第二八回:「他倚仗著水面上的本事,口出大言,要奪我朝天下,不時到此焚劫。」也作「焚掠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焚烧抢掠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.焚烧抢掠。

Eng

  • Cihui 焚劫 énjié v. burn and loot