焚化

fén huà phần hóa

Hán Việt: phần hóa · Pinyin: fén huà

Tổng quan

hỏa táng

Cấu tạo: (phần) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏa táng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物體燃燒使它化為灰燼。《初刻拍案驚奇》卷一一:「當時盛殮已畢,就焚化了。」《文明小史》第二五回:「昨夜我做夢你父親問我要錢使用,我正要念些經,焚化些冥錢與他呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧掉(尸骨、神像、纸钱等)。

Eng

  • CC-CEDICT to cremate
  • Cihui to cremate