焚如
phần như
Hán Việt: phần như · Pinyin: fén rú
Tổng quan
ai nạn cháy nhà. phần như phần như ☆Tai nạn cháy nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui ai nạn cháy nhà. phần như phần như ☆Tai nạn cháy nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 火焰熾烈。引申為火災。《易經.離卦.象曰》:「日昃之離,何可久也,九四,突如其來如,焚如,死如,棄如。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓火焰炽盛。亦指火灾或战事; 古代把人烧死的酷刑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓火焰炽盛。亦指火灾或战事。 2.古代把人烧死的酷刑。
Eng
- Cihui 焚如 énrú n. fire disaster