焚掠
phần lược
Hán Việt: phần lược · Pinyin: fén lüè
Tổng quan
Đốt phá, cướp bóc
1.焚烧抢掠。
放火搶劫。《新唐書.卷一四八.康日知傳》:「勛聞徐已拔,氣喪,無顧賴,眾尚二萬,自石山而西,所在焚掠。」《聊齋志異.卷七.阿英》:「既明,始知村中焚掠殆盡。」也作「焚劫」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đốt phá cướp bóc
- Tần suất từ Đốt phá, cướp bóc.; ốt phá, cướp bóc
- Biên soạn 焚掠 énlüè v. burn and loot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放火搶劫。《新唐書.卷一四八.康日知傳》:「勛聞徐已拔,氣喪,無顧賴,眾尚二萬,自石山而西,所在焚掠。」《聊齋志異.卷七.阿英》:「既明,始知村中焚掠殆盡。」也作「焚劫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.焚烧抢掠。
Eng
- JMdict pillaging and setting fire to
- Cihui 焚掠 énlüè v. burn and loot
- Tần suất từ 焚掠 énlüè v. burn and loot
ja
- JMdict 焚掠(ふんりゃく)