焚掠

fén lüè phần lược

Hán Việt: phần lược · Pinyin: fén lüè

Tổng quan

ốt phá, cướp bóc. phần lược phần lược ☆Đốt phá, cướp bóc.

Cấu tạo: (phần) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốt phá, cướp bóc. phần lược phần lược ☆Đốt phá, cướp bóc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放火搶劫。《新唐書.卷一四八.康日知傳》:「勛聞徐已拔,氣喪,無顧賴,眾尚二萬,自石山而西,所在焚掠。」《聊齋志異.卷七.阿英》:「既明,始知村中焚掠殆盡。」也作「焚劫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焚烧抢掠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.焚烧抢掠。

Eng

  • Cihui 焚掠 énlüè v. burn and loot

ja

  • JMdict pillaging and setting fire to