焚書

fén shū phần thư

Hán Việt: phần thư · Pinyin: fén shū

Tổng quan

đốt sách: tiêu hủy văn hoá phẩm độc hại

Cấu tạo: (phần) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt sách: tiêu hủy văn hoá phẩm độc hại
  • Cihui ốt sách vở. Chỉ tội ác của Tần Thủy Hoàng thời xưa, đó là tội ác Phần thư khanh nho (đốt sách, chôn học trò). phần thư phần thư ☆Đốt sách vở. Chỉ tội ác của Tần Thuỷ Hoàng thời xưa, đó là tội ác Phần thư khanh nho (đốt sách, chôn học trò). đốt sách; tiêu hủy văn hoá phẩm độc hại。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒燬書籍。《史記.卷一二一.儒林傳.伏生傳》:「秦時焚書,伏生壁藏之,其後兵大起,流亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧毁书籍。多指秦之焚书; 指秦始皇焚毁的书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.烧毁书籍。多指秦之焚书。 2.指秦始皇焚毁的书。

ja

  • JMdict book burning