焚毀
phần hủy
Hán Việt: phần hủy · Pinyin: fén huǐ
Tổng quan
thiêu rụi | phá hủy bằng lửa
Nghĩa
Việt
- Cihui thiêu rụi | phá hủy bằng lửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燒毀。《後漢書.卷七五.袁術傳》:「宮廟焚毀,是以豪桀發憤,沛然俱起。」也作「焚燬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烧坏;烧毁:一场大火~了半个村子的民房。
Eng
- CC-CEDICT to burn down|to destroy with fire
- Cihui to burn down; to destroy with fire