焚溺
phần nịch
Hán Việt: phần nịch · Pinyin: fén nì
Tổng quan
háy nhà và chết đuối. Chỉ chung tai nạn, cũng chỉ cảnh khốn khổ trong nước mà dân chúng phải chịu. phần nịch phần nịch ☆Cháy nhà và chết đuối. Chỉ chung tai nạn, cũng chỉ cảnh khốn khổ trong nước mà dân chúng phải chịu.
Nghĩa
Việt
- Cihui háy nhà và chết đuối. Chỉ chung tai nạn, cũng chỉ cảnh khốn khổ trong nước mà dân chúng phải chịu. phần nịch phần nịch ☆Cháy nhà và chết đuối. Chỉ chung tai nạn, cũng chỉ cảnh khốn khổ trong nước mà dân chúng phải chịu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喻處境困苦,好像在水火之中。唐.白居易〈寓言題僧〉詩:「力小無因救焚溺,清涼山下且安禪。」宋.石介〈感事〉詩:「三歲出南狩,王師拯焚溺。」 2.焚燒沉溺。《抱朴子.外篇.酒誡》:「然節而宣之,則以養生立功,用之失適,則焚溺而死。」《宋史.卷六三.五行志二上》:「十月,鄂州大火,燔萬餘家。江風暴作,結廬隄上、泊舟岸下者,焚溺無遺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焚烧淹没。亦比喻遭受伤害; 喻人受虐,如同陷身水火之中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.焚烧淹没。亦比喻遭受伤害。 2.喻人受虐,如同陷身水火之中。
Eng
- Cihui 焚溺 énnì v. 1. be burned or drowned 2. be in great difficulty