焚烧

fén shāophần thiêu

Hán Việt: phần thiêu · Pinyin: fén shāo

Tổng quan

thiêu huỷ; đốt đi; đốt bỏ. 焚燒毒品 thiêu huỷ văn hoá phẩm độc hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

烧毁; 烧掉~毒品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

燃燒。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「關中遭王莽變亂,宮室焚燒,民庶塗炭,百不一在。」《三國演義》第六回:「卓臨行,教諸門放火,焚燒居民房屋。」

Cấu tạo: 焚 (phần) + 燒 (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt
  • Cihui châm lửa
  • Biên soạn v. burn; set on fire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燃燒。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「關中遭王莽變亂,宮室焚燒,民庶塗炭,百不一在。」《三國演義》第六回:「卓臨行,教諸門放火,焚燒居民房屋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧毁; 烧掉~毒品。
  • Kaggle Zh-Vi flame

Eng

  • Cihui to burn; to set on fire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

燃烧