焚硯
phần nghiễn
Hán Việt: phần nghiễn · Pinyin: fén yàn
Tổng quan
phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
Nghĩa
Việt
- Cihui phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自愧文不如人,自燬筆硯,以示不再著述。也作「焚研」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"焚研"。
Eng
- CC-CEDICT to destroy one's ink-slab (i.e. to write no more because others write so much better)
- Cihui to destroy one's ink-slab (i.e. to write no more because others write so much better)