yàn nghiễn

Hán Việt: nghiễn · Pinyin: yàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái nghiên có hiệu là Chu nghiễn 朱硯, cũng có hiệu là Tức mặc hầu 即墨侯 【Khang Hi】[Thích danh 釋名] 硯,硏也,硏墨使和濡也。 Nghiễn, nghiên dã, nghiên mực sử hòa nhu dã. (Nghiễn, nghĩa là cái nghiên/ mài, mài mực cho nhu nhuyễn) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 吾甸切 Ngô điện thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 倪甸切,音𨁍。 Nghê điện thiết, âm Nghiễn. 【Bộ】Thạch石

硯匣 · 硯友 · 硯台 · 硯田 · 硯中牛 · 硯冰 · 硯務 · 硯北

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnghiễn
Quảng Đôngjin5
Mân Namhīnn
Nhật BảnSUZURI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngenh
Baxter-SagartC.[ŋ]ˤe[r]-s
Hán ngữ Thượng cổC.[ŋ]ˤe[r]-s
Phản thiết倪甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nghiên mài mực.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nghiễn nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực) [Eng: inkstone]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghiên bút nghiên [Eng: penmanship]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiên Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 磨墨的用具,通常用石頭製成。如:「硯臺」。宋.蘇軾〈次韻孔毅父久旱已而甚雨〉詩三首之一:「我生無田食破硯,爾來硯枯磨不出。」 [形] 有同學情誼的。如:「硯兄」、「硯友」。

Eng

  • CC-CEDICT ink-stone

ja

  • JMdict inkstone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】吾甸切【集韻】【韻會】【正韻】倪甸切,𠀤音𨁍。【釋名】硯,硏也,硏墨使和濡也。【說文】石滑也。【長箋】滑訓利,利猶厲也,與硏摩同義。【文房四譜】黃帝得玉一紐,治爲墨篆,曰帝鴻氏之硯。【周武王·硯銘】石墨相著而黑,邪心讒言無得汙白。 又姓。【元文類】國子監司業硯彌堅。 又【字彙補】古典切,音蹇。濡石也。【正字通】說文硏硯音義俱分,今俗合爲一。

Thuyết Văn

石滑也。 从石。見聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂石性滑利也。江賦曰。綠苔鬖髿乎硏上。李注。硏與硯同。按字之本義謂石滑不澁。今人硏墨者曰硯。其引伸之義也。 五甸切。十四部。

【硯】(nghẽn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: 五甸切 → ngũ + điện Nghĩa: thạch (đá)滑 vậy。 từ thạch (đá)。kiến (thấy) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 硏 · 䂩 · 砚 · 硏 · 砚 · 砚