無主

wú zhǔ vô chủ

Hán Việt: vô chủ · Pinyin: wú zhǔ

Tổng quan

sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ, sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót, sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)

Cấu tạo: (vô) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ, sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót, sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)
  • Cihui hông có người đứng đầu — Không thuộc về ai. Đoạn trường tân thanh: »Trải bao thỏ lặn ác tà, Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm«. vô chủ vô chủ ☆Không có người đứng đầu — Không thuộc về ai. Đoạn trường tân thanh: »Trải bao thỏ lặn ác tà, Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有君主、領導者。《書經.仲虺之誥》:「惟天生民有欲,無主乃亂。」《三國演義》第一○回:「軍士無主,望風奔逃。」 2.沒有主人。唐.許棠〈成紀書事〉詩二首之一:「滿野多成無主塚,防邊半是異鄉人。」

Eng

  • Cihui 無主 úzhǔ attr. ownerless; unclaimed; derelict ◆b.f. at a loss; disoriented||►liùshénwúzhǔ

ja

  • JMdict unowned|unpossessed