無事

vô sự

Hán Việt: vô sự

Tổng quan

vô sự

Cấu tạo: (vô) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô sự
  • Cihui ên ổn bình thường, không có việc gì xảy ra. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: »Rỗi nhàn thời ấy tiên vô sự, Ngâm ngợi cho nên cảnh hữu tình«. vô sự vô sự ☆Yên ổn bình thường, không có việc gì xảy ra. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: »Rỗi nhàn thời ấy tiên vô sự, Ngâm ngợi cho nên cảnh hữu tình«. vô s…

Eng

  • Cihui 無事 wúshì v.p. be free; have nothing to do

ja

  • JMdict safety|security|peace|quiet|safely