無事

vô sự

Hán Việt: vô sự

Tổng quan

vô sự

Cấu tạo: 無 (vô) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vô sự 無事 tt. không có việc, nhàn nhã. (Thuật hứng 57.7)‖ (Tự thán 84.1)‖ Công danh trở đường vô sự, non nước ghé chốn hữu tình. (Tự thán 86.5)‖ (Bảo kính 163.4, 176.8).; Yên ổn bình thường, không có việc gì xảy ra. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: »Rỗi nhàn thời ấy tiên vô sự, Ngâm ngợi cho nên cảnh hữu tình«.; vô sự
  • Biên soạn 無事 wúshì v.p. be free; have nothing to do

Eng

  • JMdict safety
  • JMdict security
  • JMdict peace
  • JMdict quiet
  • JMdict safely
  • Cihui 無事 wúshì v.p. be free; have nothing to do

ja

  • JMdict 無事(ぶじ)

other

  • Nguồn khác Yên ổn bình thường, không có việc gì xảy ra
  • Nguồn khác »Rỗi nhàn thời ấy tiên vô sự, Ngâm ngợi cho nên cảnh hữu tình«

Từ liên quan

Gần nghĩa

無事人 · 無事甲 · 無事禪 · 無事可做 · 無事生事 · 無事衲僧 · 無事道人 · 事世