無他

wú tā vô tha

Hán Việt: vô tha · Pinyin: wú tā

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông có gì khác — Không có lòng dạ khác. vô tha vô tha ☆Không có gì khác — Không có lòng dạ khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.別無他故。《孟子.告子下》:「無他,戚之也。」 2.別無二心。《國語.晉語三》:「其君子思其君,且知其罪,曰:『心事秦,有死無他。』」清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.結構》:「非憫其才,非憫其德,憫其方寸之無他也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 無害、無恙。他,本作它,亦作佗,古蛇字。上古草居多蛇患,故以「無它」為問候語。《唐語林.卷一.德行》:「儻窀穸不為盜所發,珠必無他。」

Eng

  • Cihui 無他 útā v.o. 1. nothing else; for no other reason than 2. loyal; dedicated 3. in good health; safe