無價
vô giá
Hán Việt: vô giá · Pinyin: wú jià
Tổng quan
vô giá | không thể định giá
Nghĩa
Việt
- Cihui vô giá | không thể định giá
- Cihui vô giá vô giá ☆Không thể định được sự đáng quý tới bực nào. Ý nói cực quý báu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無法估量其價值。形容極為珍貴。《抱朴子.內篇.論仙》:「以蟻鼻之缺,捐無價之淳鈞。」《紅樓夢》第五九回:「女孩兒未出嫁時是顆無價的寶珠;出了嫁,不知怎麼就變出許多的不好的毛病來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无法计算价值。比喻极为珍贵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无法计算价值。比喻极为珍贵。
Eng
- CC-CEDICT invaluable|priceless
- Cihui invaluable; priceless