無助
vô trợ
Hán Việt: vô trợ · Pinyin: wú zhù
Tổng quan
bất lực | vô vọng | cảm thấy vô dụng | không có sự giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui bất lực | vô vọng | cảm thấy vô dụng | không có sự giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤單無援。如:「在他最無助的時候,幸得友人幫忙,渡過難關。」
Eng
- CC-CEDICT helpless|helplessness|feeling useless|no help
- Cihui helpless; helplessness; feeling useless; no help