无丧

vô tang

Hán Việt: vô tang

Tổng quan

無喪 VÔ TANG Vô: không. Tang: vật làm chứng cớ. Vô tang: không còn dấu vết, chứng cớ. 保云󰑼入火無喪 茶尸速坷垱倍聀 睬眉𫢍抹苝麻汨 扒帝󱷓棟称眉𬲉 Bấu vần là nhập hoả vô tang Giá se tốc kha tàng vậu chắc Xái mì gần miẳt phiắc mà thâng Pắt đảy sư đổng xâng mì pích (C.D.) Bốn câu ca dao trích từ bức phong sư viết trên vải của chàng trai gửi cho bạn tình - vì vợ đã cưới là ép duyên. Nếu phong sư này đọc thấy không ra gì, không…

Cấu tạo: (vô) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 無喪 VÔ TANG Vô: không. Tang: vật làm chứng cớ. Vô tang: không còn dấu vết, chứng cớ. 保云󰑼入火無喪 茶尸速坷垱倍聀 睬眉𫢍抹苝麻汨 扒帝󱷓棟称眉𬲉 Bấu vần là nhập hoả vô tang Giá se tốc kha tàng vậu chắc Xái mì gần miẳt phiắc mà thâng Pắt đảy sư đổng xâng mì pích (C.D.) Bốn câu ca dao trích từ bức phong sư…