無因

wú yīn vô nhân

Hán Việt: vô nhân · Pinyin: wú yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Vô cố 無故. vô nhân vô nhân ☆Như Vô cố 無故.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有原因。唐.王昌齡〈送韋十二兵曹〉詩:「對坐論歲暮,絃悲豈無因。」《紅樓夢》第五八回:「或呈告無據,或舉薦無因,種種不善,在在生事,也難備述。」 2.沒有門路、辦法。《五代史平話.梁史.卷上》:「只因赴選長安,流落外里,而今盤纏闕乏,無因得回鄉故。」

Eng

  • Cihui 無因 wúyīn adv. 1. without cause/reason 2. no way to; in no position to; unable to