無奈

wú nài vô nại

Hán Việt: vô nại · Pinyin: wú nài

Tổng quan

không có lựa chọn nào khác | nản lòng | bực bội | bất lực | (liên từ) nhưng đáng tiếc

Cấu tạo: (vô) + (nại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có lựa chọn nào khác | nản lòng | bực bội | bất lực | (liên từ) nhưng đáng tiếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無可如何。《初刻拍案驚奇》卷一○:「只為點繡女事急,倉卒中,不暇思前算後,做此一事,也是出于無奈。」《紅樓夢》第七七回:「我佛立願,原是連一切眾生無論雞犬皆要度他,無奈迷人不醒。」也作「無那」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无可奈何:出于~|万般~;用在转折句的开头,表示由于某种原因,不能实现上文所说的意图,有“可惜”的意思:星期天我们本想去郊游,~天不作美下起雨来,只好作罢了。

Eng

  • CC-CEDICT to have no alternative|frustrated|exasperated|helpless|(conjunction) but unfortunately
  • Cihui to have no alternative; frustrated; exasperated; helpless; (conjunction) but unfortunately