無如

wú rú vô như

Hán Việt: vô như · Pinyin: wú rú

Tổng quan

tiếc rằng: đáng tiếc

Cấu tạo: (vô) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếc rằng: đáng tiếc
  • Cihui tiếc rằng; đáng tiếc。無奈。 昨天本想去拜訪,無如天色太晚了。 hôm qua đã định đến thăm, tiếc rằng trời quá tối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無奈。唐.劉長卿〈江州重別薛六柳八二員外〉詩:「寄身且喜滄洲近,顧影無如白髮何。」清.李文炤〈勤訓〉:「無如人之常情,惡勞而好逸。」

Eng

  • Cihui 無如 úrú adv. unfortunately ◆conj. however