無妄

wú wàng vô vọng

Hán Việt: vô vọng · Pinyin: wú wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不測、意外。《戰國策.楚策四》:「世有無妄之福,又有無妄之禍。」《西遊記》第一二回:「在大西天天竺國大雷音寺我佛如來處,能解百冤之結,能消無妄之災。」

Eng

  • Cihui 無妄 wúwàng n. <wr.> diagram in the Book of Changes indicating truth and honesty