無定
vô định
Hán Việt: vô định
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hông chắc chắn, thay đổi được — Tên một con sông chảy từ tỉnh Tuy viễn vào tỉnh Thiểm Tây (vì lòng sông nhiều chỗ nông sâu khác nhau, nên có tên là Vô định). Thời cổ, quân Hung nô chết ở bờ sông rất nhiều, xương chất như núi. Đoạn trường tân thanh: »Ngẫm từ dấy việc binh đao, Đốn…
Eng
- Cihui 無定 údìng <lg.> n. indeterminant ◆attr. indeterminate; free; indefinite