無害

wú hài vô hại

Hán Việt: vô hại · Pinyin: wú hài

Tổng quan

vô hại

Cấu tạo: (vô) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô hại
  • Cihui vô hại vô hại ☆Không gây thiệt thòi gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有傷害或損失。如:「捐血對人體並無害,反而有助於血液的新陳代謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不损害;不妨害; 没有祸患; 无枉害。谓公平处事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不损害;不妨害。 2.没有祸患。 3.无枉害。谓公平处事。

Eng

  • CC-CEDICT harmless
  • Cihui harmless

ja

  • JMdict harmless