無常

wú cháng vô thường

Hán Việt: vô thường · Pinyin: wú cháng

Tổng quan

biến đổi | không ổn định | khó lường | vô thường (tiếng Phạn: anitya) | ma quỷ bắt hồn sau khi chết | qua đời | chết

Cấu tạo: (vô) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến đổi | không ổn định | khó lường | vô thường (tiếng Phạn: anitya) | ma quỷ bắt hồn sau khi chết | qua đời | chết
  • Cihui vô thường vô thường ☆Không có luôn luôn, lúc có lúc không.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時常變動。如:「喜怒無常」、「晴雨無常」。《三國演義》第三七回:「但自古以來,治亂無常。」《西遊記》第一○回:「想那夢中之龍,哭啼啼哀告求生,豈知無常,難免此患。」 2.俗以為死的代稱。明.無名氏《鬧銅臺》第二折:「若是太保不肯,我就在此尋個無常也。」 3.佛教用語。指剎那生起,生已即滅,生生滅滅轉變不已。《大智度論》卷三:「無常故,苦;苦故,無我;無我故,有智者不應著我,我所。」 4.能勾人魂魄,使人死亡的鬼差。《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「閻君得旨,便差無常小鬼,將重湘勾到地府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时常变化;变化不定:反复~|这里气候变化~;(Wúchánɡ);鬼名,迷信的人相信人将死时有“无常鬼”来勾魂;婉辞,指人死:一旦~万事休。

Eng

  • CC-CEDICT variable|changeable|fickle|impermanence (Sanskrit: anitya)|ghost taking away the soul after death|to pass away|to die
  • Cihui variable; changeable; fickle; impermanence (Sanskrit: anitya); ghost taking away the soul after death; to pass away; to die

ja

  • JMdict impermanence|mutable|uncertain|ever-changing|transitory