無後
vô hậu
Hán Việt: vô hậu · Pinyin: wú hòu
Tổng quan
không có con trai
Nghĩa
Việt
- Cihui không có con trai
- Cihui vô hậu vô hậu ☆Không có con cái nối dõi về sau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有後嗣。《孟子.離婁上》:「不孝有三,無後為大。」 2.不落後、不遲到。宋.歐陽修〈縱囚論〉:「其囚及期,而卒自歸無後者,是君子之所難。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to have no descendants; to have no son to continue one's lineage
- Cihui (literary) to have no descendants; to have no son to continue one's lineage