無恙
vô dạng
Hán Việt: vô dạng · Pinyin: wú yàng
Tổng quan
sức khỏe tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui sức khỏe tốt
- Cihui vô dạng vô dạng ☆Không hề hấn gì. Không sao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無疾、無憂。《楚辭.宋玉.九辯》:「賴皇天之厚德兮,還反君之無恙。」《戰國策.齊策四》:「北宮之女嬰兒子無恙耶?徹其環瑱,至老不嫁,以養父母。」《三國演義》第一九回:「糜竺接見,具言家屬無恙,玄德甚喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有疾病等事别来无╉Γ安然无恙。
Eng
- CC-CEDICT in good health
- Cihui in good health