無恙

wú yàngvô dạng

Hán Việt: vô dạng · Pinyin: wú yàng

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ DẠNG không việc gì; khoẻ mạnh; không thiệt hại (không ốm đau, hư hỏng gì). yên ổn không việc gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

指没有疾病等事别来无╉Γ安然无恙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無疾、無憂。《楚辭.宋玉.九辯》:「賴皇天之厚德兮,還反君之無恙。」《戰國策.齊策四》:「北宮之女嬰兒子無恙耶?徹其環瑱,至老不嫁,以養父母。」《三國演義》第一九回:「糜竺接見,具言家屬無恙,玄德甚喜。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 恙 (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mô dạng/vô dạng: không việc gì/khoẻ mạnh/không thiệt hại; khoẻ mạnh; không thiệt hại
  • Biên soạn v.p. in good health; safe and sound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無疾、無憂。《楚辭.宋玉.九辯》:「賴皇天之厚德兮,還反君之無恙。」《戰國策.齊策四》:「北宮之女嬰兒子無恙耶?徹其環瑱,至老不嫁,以養父母。」《三國演義》第一九回:「糜竺接見,具言家屬無恙,玄德甚喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没有疾病等事别来无╉Γ安然无恙。

Eng

  • Cihui in good health
  • Tần suất từ v.p. in good health; safe and sound

Đức

  • Handedict bei guter Gesundheit bleiben

other

  • Nguồn khác Không hề hấn gì. Không sao

Từ liên quan

Gần nghĩa

恙虫 · 恙蟲 · 無一 · 無上 · 無不 · 無業 · 無為 · 无主