無愧
vô quý
Hán Việt: vô quý · Pinyin: wú kuì
Tổng quan
có lương tâm trong sáng | không cảm thấy áy náy | xứng đáng với (điều gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui có lương tâm trong sáng | không cảm thấy áy náy | xứng đáng với (điều gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有什麼可以慚愧的。明.胡廣《文天祥從容就義》:「讀聖賢書,所學何事!而今而後,庶幾無愧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"无愧"; 没有什么惭愧之处; 谓比较起来并不逊色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"无愧"。 2.没有什么惭愧之处。 3.谓比较起来并不逊色。
Eng
- CC-CEDICT to have a clear conscience; to feel no qualms; to be worthy of (sth)
- Cihui to have a clear conscience; to feel no qualms; to be worthy of (sth)
ja
- JMdict shameless