無慮

wú lǜ vô lự

Hán Việt: vô lự · Pinyin: wú lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô lư: tên đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無所憂慮。《淮南子.原道》:「大丈夫恬然無思,澹然無慮。」《後漢書.卷四八.應奉傳》:「僕妾感慨而致死者,非能義勇,顧無慮耳。」 2.無深謀遠慮。《孫子.行軍》:「夫惟無慮而易敵者,必擒於人。」 3.大率、大約。《漢書.卷二四.食貨志下》:「然不能半自出,天下大氐無慮皆鑄金錢矣。」

Eng

  • Cihui 無慮 úlǜ* adv. <wr.> approximately; about ◆v.o. be free from care

ja

  • JMdict approximately