無成

wú chéng vô thành

Hán Việt: vô thành · Pinyin: wú chéng

Tổng quan

không đạt được gì

Cấu tạo: (vô) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đạt được gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有完成、沒有成就。如:「一事無成」。《左傳.昭公二十六年》:「若其無成,君無辱焉。」唐.杜甫〈客居〉詩:「儒生老無成,臣子憂四藩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有成功;没有成就; 作自谦之辞。指一事无成的人; 犹言不以成功自居。语出《易.坤》"或从王事,无成有终。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有成功;没有成就。 2.作自谦之辞。指一事无成的人。 3.犹言不以成功自居。语出《易.坤》"或从王事,无成有终。"

Eng

  • CC-CEDICT achieving nothing
  • Cihui achieving nothing