無敵
vô địch
Hán Việt: vô địch · Pinyin: wú dí
Tổng quan
vô song | không có đối thủ | một hình mẫu
Nghĩa
Việt
- Cihui vô song | không có đối thủ | một hình mẫu
- Cihui vô địch vô địch ☆Không ai chống lại nổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有可相對抗、比擬的。《三國演義》第五回:「呂布英勇無敵,可會十八路諸侯,共議良策。」《初刻拍案驚奇》卷三:「久聞足下手中無敵,今日請先聽箭風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有可与对抗的;没有可与比拟的; 无视敌人。犹轻敌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有可与对抗的;没有可与比拟的。 2.无视敌人。犹轻敌。
Eng
- CC-CEDICT unequalled|without rival|a paragon
- Cihui unequalled; without rival; a paragon
ja
- JMdict invincible|unrivaled|unrivalled|matchless|unbeatable